TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hight

UK/haɪt/ US/haɪt/ giọng máy của trình duyệt

hight nghĩa là gọi là, được gọi là.

Nghĩa của hight

Động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca); (đùa cợt) gọi là, tên là.

Dạng từ của hight

Ngôi thứ ba số íthights
Hiện tại phân từ (-ing)highting
Quá khứ phân từhight
Quá khứhight

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hight

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hight nghĩa là gì?

hight (động từ) nghĩa là gọi là, được gọi là.

hight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hight: giọng Anh (UK) /haɪt/, giọng Mỹ (US) /haɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.