TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yclept

UK/ɪˈklɛpt/ US/ɪˈklɛpt/ giọng máy của trình duyệt

yclept nghĩa là (đùa cợt) tên là, tên gọi là.

Nghĩa của yclept

Tính từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (đùa cợt) tên là, tên gọi là.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yclept

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

yclept nghĩa là gì?

yclept (tính từ) nghĩa là (đùa cợt) tên là, tên gọi là.

yclept phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yclept: giọng Anh (UK) /ɪˈklɛpt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈklɛpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.