TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hinge

UK/ˈhɪnd͡ʒ/ US/ˈhɪnd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

hinge nghĩa là bản lề, khớp nối, nối bằng bản lề, lắp bản lề.

Nghĩa của hinge

Danh từ

  1. Bản lề (cửa...).
  2. Khớp nối.
  3. Miếng giấy nhỏ phết sãn hồ (để dám tem... vào anbom).
  4. Nghĩa bóng Nguyên tắc trung tâm; điểm mấu chốt.

Ngoại động từ

  1. Nối bằng bản lề; lắp bản lề.

Nội động từ

  1. Xoay quanh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • to hinge on a postxoay quanh một cái trụ
    • to hinge on a principlexoay quanh một nguyên tắc

Dạng từ của hinge

Số nhiềuhinges
Ngôi thứ ba số íthinges
Hiện tại phân từ (-ing)hinging
Quá khứ phân từhinged
Quá khứhinged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hinge

Đồng nghĩa

Họ từ của hinge

Cụm từ, thành ngữ với hinge

  • to be off the hinges — Ở trong tình trạng sức khoẻ ọp ẹp; Bối rối, quẫn trí.

Câu hỏi thường gặp

hinge nghĩa là gì?

hinge (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bản lề, khớp nối, nối bằng bản lề, lắp bản lề.

hinge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hinge: giọng Anh (UK) /ˈhɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪnd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.