TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hircine

UK/ˈhɜːsaɪn/ US/ˈhɝsaɪn/ giọng máy của trình duyệt

hircine nghĩa là giống dê.

Nghĩa của hircine

Tính từ

  1. Như dê, giống dê.

Dạng từ của hircine

So sánh hơnmore hircine
So sánh nhấtmost hircine

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hircine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hircine nghĩa là gì?

hircine (tính từ) nghĩa là giống dê.

hircine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hircine: giọng Anh (UK) /ˈhɜːsaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈhɝsaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.