hircine
UK/ˈhɜːsaɪn/
US/ˈhɝsaɪn/
giọng máy của trình duyệt
hircine nghĩa là giống dê.
Nghĩa của hircine
Tính từ
- Như dê, giống dê.
Dạng từ của hircine
| So sánh hơn | more hircine |
| So sánh nhất | most hircine |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hircine
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hircine nghĩa là gì?
hircine (tính từ) nghĩa là giống dê.
hircine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hircine: giọng Anh (UK) /ˈhɜːsaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈhɝsaɪn/.