TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hirple

UK/ˈhɜː.pəl/ giọng máy của trình duyệt

hirple nghĩa là đi khập khiễng.

Nghĩa của hirple

Nội động từ

  1. Đi khập khiễng.

Dạng từ của hirple

Ngôi thứ ba số íthirples
Hiện tại phân từ (-ing)hirpling
Quá khứ phân từhirpled
Quá khứhirpled
Số nhiềuhirples

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hirple

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hirple nghĩa là gì?

hirple (nội động từ) nghĩa là đi khập khiễng.

hirple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hirple: giọng Anh (UK) /ˈhɜː.pəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.