hirple
UK/ˈhɜː.pəl/
giọng máy của trình duyệt
hirple nghĩa là đi khập khiễng.
Nghĩa của hirple
Nội động từ
- Đi khập khiễng.
Dạng từ của hirple
| Ngôi thứ ba số ít | hirples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hirpling |
| Quá khứ phân từ | hirpled |
| Quá khứ | hirpled |
| Số nhiều | hirples |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hirple
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hirple nghĩa là gì?
hirple (nội động từ) nghĩa là đi khập khiễng.
hirple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hirple: giọng Anh (UK) /ˈhɜː.pəl/.