hive off
giọng máy của trình duyệt
hive off nghĩa là chia tổ.
Nghĩa của hive off
Cụm động từ
- Chia tổ (ong).
- Chia cho một chi nhánh sản xuất một mặt hàng.
Dạng từ của hive off
| Ngôi thứ ba số ít | hives off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hiving off |
| Quá khứ phân từ | hived off |
| Quá khứ | hived off |
| Số nhiều | hive-offs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hive off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hive off nghĩa là gì?
hive off (cụm động từ) nghĩa là chia tổ.