TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hives

UK/haɪvz/ US/haɪvz/ giọng máy của trình duyệt

hives nghĩa là chứng phát ban, viêm thanh quản.

Nghĩa của hives

Danh từ

  1. Y học Chứng phát ban.
  2. Viêm thanh quản.
  3. Viêm ruột.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hives

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hives nghĩa là gì?

hives (danh từ) nghĩa là chứng phát ban, viêm thanh quản.

hives phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hives: giọng Anh (UK) /haɪvz/, giọng Mỹ (US) /haɪvz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.