TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hock

UK/hɒk/ US/hɑk/ giọng máy của trình duyệt

hock nghĩa là rượu vang trắng đức, sự cầm đồ, sự cầm cố.

Nghĩa của hock

Danh từ

  1. Rượu vang trắng Đức.
  2. Từ lóng Sự cầm đồ, sự cầm cố.
    • in hockđem cầm (đồ đạc); ở tù (người); mang công mắc nợ
  3. Như Hough.

Dạng từ của hock

Số nhiềuhocks
Ngôi thứ ba số íthocks
Hiện tại phân từ (-ing)hocking
Quá khứ phân từhocked
Quá khứhocked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hock

Đồng nghĩa

Họ từ của hock

Câu hỏi thường gặp

hock nghĩa là gì?

hock (danh từ) nghĩa là rượu vang trắng đức, sự cầm đồ, sự cầm cố.

hock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hock: giọng Anh (UK) /hɒk/, giọng Mỹ (US) /hɑk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.