hockey
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɒ.ki/
US/ˈhɑ.ki/
giọng máy của trình duyệt
hockey nghĩa là môn bóng gậy cong, khúc côn cầu.
Nghĩa của hockey
Danh từ
- Thể dục, thể thao Môn bóng gậy cong, khúc côn cầu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hockey
Đồng nghĩa
Họ từ của hockey
Câu hỏi thường gặp
hockey nghĩa là gì?
hockey (danh từ) nghĩa là môn bóng gậy cong, khúc côn cầu.
hockey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hockey: giọng Anh (UK) /ˈhɒ.ki/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑ.ki/.