TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hockey

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɒ.ki/ US/ˈhɑ.ki/ giọng máy của trình duyệt

hockey nghĩa là môn bóng gậy cong, khúc côn cầu.

Nghĩa của hockey

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Môn bóng gậy cong, khúc côn cầu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hockey

Đồng nghĩa

Họ từ của hockey

Câu hỏi thường gặp

hockey nghĩa là gì?

hockey (danh từ) nghĩa là môn bóng gậy cong, khúc côn cầu.

hockey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hockey: giọng Anh (UK) /ˈhɒ.ki/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑ.ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.