hod
UK/hɒd/
US/hɑd/
giọng máy của trình duyệt
hod nghĩa là vô đựng vữa, sọt đựng gạch, thùng đựng than.
Nghĩa của hod
Danh từ
- Vô đựng vữa, sọt đựng gạch (của thợ nề).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thùng đựng than.
Dạng từ của hod
| Ngôi thứ ba số ít | hods |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hodding |
| Quá khứ phân từ | hodded |
| Quá khứ | hodded |
| Số nhiều | hods |
Họ từ của hod
Câu hỏi thường gặp
hod nghĩa là gì?
hod (danh từ) nghĩa là vô đựng vữa, sọt đựng gạch, thùng đựng than.
hod phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hod: giọng Anh (UK) /hɒd/, giọng Mỹ (US) /hɑd/.