TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hod

UK/hɒd/ US/hɑd/ giọng máy của trình duyệt

hod nghĩa là vô đựng vữa, sọt đựng gạch, thùng đựng than.

Nghĩa của hod

Danh từ

  1. Vô đựng vữa, sọt đựng gạch (của thợ nề).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thùng đựng than.

Dạng từ của hod

Ngôi thứ ba số íthods
Hiện tại phân từ (-ing)hodding
Quá khứ phân từhodded
Quá khứhodded
Số nhiềuhods

Họ từ của hod

Câu hỏi thường gặp

hod nghĩa là gì?

hod (danh từ) nghĩa là vô đựng vữa, sọt đựng gạch, thùng đựng than.

hod phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hod: giọng Anh (UK) /hɒd/, giọng Mỹ (US) /hɑd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.