TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hodman

giọng máy của trình duyệt

hodman nghĩa là người vác xô vữa, thợ phụ.

Nghĩa của hodman

Danh từ

  1. Người vác xô vữa, người vác sọt gạch (ở công trường) ((cũng) hod-carrier).
  2. Thợ phụ.
  3. Người viết văn thuê.

Dạng từ của hodman

Số nhiềuhodmen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hodman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hodman nghĩa là gì?

hodman (danh từ) nghĩa là người vác xô vữa, thợ phụ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.