hoity-toity
UK/ˈhɔɪtiˈtɔɪti/
US/ˈhɔɪtiˈtɔɪti/
giọng máy của trình duyệt
hoity-toity nghĩa là lông bông, nhẹ dạ, kiêu căng, kiêu kỳ.
Nghĩa của hoity-toity
Tính từ
- Lông bông; nhẹ dạ; hay đùa giỡn.
- Kiêu căng, kiêu kỳ.
- Hay nôn nóng; hay cáu kỉnh.
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Tính lông bông nhẹ dạ.
Thán từ
- Thôi đi! thôi đi! (khinh, giễu, không tán thành).
Dạng từ của hoity-toity
| Số nhiều | hoity-toities |
| So sánh hơn | hoity-toitier |
| So sánh nhất | hoity-toitiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hoity-toity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hoity-toity nghĩa là gì?
hoity-toity (tính từ, danh từ, thán từ) nghĩa là lông bông, nhẹ dạ, kiêu căng, kiêu kỳ.
hoity-toity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hoity-toity: giọng Anh (UK) /ˈhɔɪtiˈtɔɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔɪtiˈtɔɪti/.