TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoity-toity

UK/ˈhɔɪtiˈtɔɪti/ US/ˈhɔɪtiˈtɔɪti/ giọng máy của trình duyệt

hoity-toity nghĩa là lông bông, nhẹ dạ, kiêu căng, kiêu kỳ.

Nghĩa của hoity-toity

Tính từ

  1. Lông bông; nhẹ dạ; hay đùa giỡn.
  2. Kiêu căng, kiêu kỳ.
  3. Hay nôn nóng; hay cáu kỉnh.

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Tính lông bông nhẹ dạ.

Thán từ

  1. Thôi đi! thôi đi! (khinh, giễu, không tán thành).

Dạng từ của hoity-toity

Số nhiềuhoity-toities
So sánh hơnhoity-toitier
So sánh nhấthoity-toitiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hoity-toity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hoity-toity nghĩa là gì?

hoity-toity (tính từ, danh từ, thán từ) nghĩa là lông bông, nhẹ dạ, kiêu căng, kiêu kỳ.

hoity-toity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoity-toity: giọng Anh (UK) /ˈhɔɪtiˈtɔɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔɪtiˈtɔɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.