homomorphic
giọng máy của trình duyệt
homomorphic nghĩa là đồng hình, đồng cấu.
Nghĩa của homomorphic
Tính từ
- Đồng hình.
- Toán học Đồng cấu (tính chất tồn tại ánh xạ giữa hai cấu trúc).
Dạng từ của homomorphic
| So sánh hơn | more homomorphic |
| So sánh nhất | most homomorphic |
Họ từ của homomorphic
Câu hỏi thường gặp
homomorphic nghĩa là gì?
homomorphic (tính từ) nghĩa là đồng hình, đồng cấu.