TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homomorphic

giọng máy của trình duyệt

homomorphic nghĩa là đồng hình, đồng cấu.

Nghĩa của homomorphic

Tính từ

  1. Đồng hình.
  2. Toán học Đồng cấu (tính chất tồn tại ánh xạ giữa hai cấu trúc).

Dạng từ của homomorphic

So sánh hơnmore homomorphic
So sánh nhấtmost homomorphic

Họ từ của homomorphic

Câu hỏi thường gặp

homomorphic nghĩa là gì?

homomorphic (tính từ) nghĩa là đồng hình, đồng cấu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.