homomorphism
US/ˌhoʊ.mə.ˈmɔr.ˌfɪ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
homomorphism nghĩa là tính đồng hình, phép đồng cấu, sự đồng cấu.
Nghĩa của homomorphism
Danh từ
- Tính đồng hình.
- Toán học Phép đồng cấu, sự đồng cấu
Dạng từ của homomorphism
| Số nhiều | homomorphisms |
Họ từ của homomorphism
Câu hỏi thường gặp
homomorphism nghĩa là gì?
homomorphism (danh từ) nghĩa là tính đồng hình, phép đồng cấu, sự đồng cấu.
homomorphism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homomorphism: giọng Mỹ (US) /ˌhoʊ.mə.ˈmɔr.ˌfɪ.zəm/.