TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homomorphism

US/ˌhoʊ.mə.ˈmɔr.ˌfɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

homomorphism nghĩa là tính đồng hình, phép đồng cấu, sự đồng cấu.

Nghĩa của homomorphism

Danh từ

  1. Tính đồng hình.
  2. Toán học Phép đồng cấu, sự đồng cấu

Dạng từ của homomorphism

Số nhiềuhomomorphisms

Họ từ của homomorphism

Câu hỏi thường gặp

homomorphism nghĩa là gì?

homomorphism (danh từ) nghĩa là tính đồng hình, phép đồng cấu, sự đồng cấu.

homomorphism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homomorphism: giọng Mỹ (US) /ˌhoʊ.mə.ˈmɔr.ˌfɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.