morphism
UK/ˈmɔːɹ.fɪ.zəm/
US/ˈmɔːɹ.fɪ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
morphism nghĩa là cấu xạ.
Nghĩa của morphism
Danh từ
- Đại số Cấu xạ.
- Identity m. cấu xạ đồng nhất.
Dạng từ của morphism
| Số nhiều | morphisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với morphism
Đồng nghĩa
Họ từ của morphism
Câu hỏi thường gặp
morphism nghĩa là gì?
morphism (danh từ) nghĩa là cấu xạ.
morphism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của morphism: giọng Anh (UK) /ˈmɔːɹ.fɪ.zəm/, giọng Mỹ (US) /ˈmɔːɹ.fɪ.zəm/.