TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

morphism

UK/ˈmɔːɹ.fɪ.zəm/ US/ˈmɔːɹ.fɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

morphism nghĩa là cấu xạ.

Nghĩa của morphism

Danh từ

  1. Đại số Cấu xạ.
  2. Identity m. cấu xạ đồng nhất.

Dạng từ của morphism

Số nhiềumorphisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với morphism

Đồng nghĩa

Họ từ của morphism

Câu hỏi thường gặp

morphism nghĩa là gì?

morphism (danh từ) nghĩa là cấu xạ.

morphism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của morphism: giọng Anh (UK) /ˈmɔːɹ.fɪ.zəm/, giọng Mỹ (US) /ˈmɔːɹ.fɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.