TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

honey-mouthed

US/ˈhə.ni.ˈmɑʊθt/ giọng máy của trình duyệt

honey-mouthed nghĩa là Ăn nói ngọt ngào như đường mật.

Nghĩa của honey-mouthed

Tính từ

  1. Ăn nói ngọt ngào như đường mật.

Dạng từ của honey-mouthed

So sánh hơnmore honey-mouthed
So sánh nhấtmost honey-mouthed

Họ từ của honey-mouthed

Câu hỏi thường gặp

honey-mouthed nghĩa là gì?

honey-mouthed (tính từ) nghĩa là Ăn nói ngọt ngào như đường mật.

honey-mouthed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của honey-mouthed: giọng Mỹ (US) /ˈhə.ni.ˈmɑʊθt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.