honey-mouthed
US/ˈhə.ni.ˈmɑʊθt/
giọng máy của trình duyệt
honey-mouthed nghĩa là Ăn nói ngọt ngào như đường mật.
Nghĩa của honey-mouthed
Tính từ
- Ăn nói ngọt ngào như đường mật.
Dạng từ của honey-mouthed
| So sánh hơn | more honey-mouthed |
| So sánh nhất | most honey-mouthed |
Họ từ của honey-mouthed
Câu hỏi thường gặp
honey-mouthed nghĩa là gì?
honey-mouthed (tính từ) nghĩa là Ăn nói ngọt ngào như đường mật.
honey-mouthed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của honey-mouthed: giọng Mỹ (US) /ˈhə.ni.ˈmɑʊθt/.