TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

honeycomb

UK/ˈhʌnikəʊm/ US/ˈhʌniˌkoʊm/ giọng máy của trình duyệt

honeycomb nghĩa là tảng ong, rỗ tổ ong, làm rỗ tổ ong.

Nghĩa của honeycomb

Danh từ

  1. Tảng ong.
  2. Kỹ thuật Rỗ tổ ong (ở kim loại).
  3. Hình trang trí tổ ong.

Ngoại động từ

  1. Đục thủng lỗ chỗ như tổ ong, làm rỗ tổ ong.

Dạng từ của honeycomb

Số nhiềuhoneycombs
Ngôi thứ ba số íthoneycombs
Hiện tại phân từ (-ing)honeycombing
Quá khứ phân từhoneycombed
Quá khứhoneycombed

Họ từ của honeycomb

Câu hỏi thường gặp

honeycomb nghĩa là gì?

honeycomb (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tảng ong, rỗ tổ ong, làm rỗ tổ ong.

honeycomb phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của honeycomb: giọng Anh (UK) /ˈhʌnikəʊm/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌniˌkoʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.