honeycomb
UK/ˈhʌnikəʊm/
US/ˈhʌniˌkoʊm/
giọng máy của trình duyệt
honeycomb nghĩa là tảng ong, rỗ tổ ong, làm rỗ tổ ong.
Nghĩa của honeycomb
Danh từ
- Tảng ong.
- Kỹ thuật Rỗ tổ ong (ở kim loại).
- Hình trang trí tổ ong.
Ngoại động từ
- Đục thủng lỗ chỗ như tổ ong, làm rỗ tổ ong.
Dạng từ của honeycomb
| Số nhiều | honeycombs |
| Ngôi thứ ba số ít | honeycombs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | honeycombing |
| Quá khứ phân từ | honeycombed |
| Quá khứ | honeycombed |
Họ từ của honeycomb
Câu hỏi thường gặp
honeycomb nghĩa là gì?
honeycomb (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tảng ong, rỗ tổ ong, làm rỗ tổ ong.
honeycomb phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của honeycomb: giọng Anh (UK) /ˈhʌnikəʊm/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌniˌkoʊm/.