TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hooman

UK/ˈhuː.mən/ US/ˈhuː.mən/ giọng máy của trình duyệt

hooman nghĩa là sen.

Nghĩa của hooman

Danh từ

  1. lóng Sen.

Dạng từ của hooman

Số nhiềuhoomans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hooman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hooman nghĩa là gì?

hooman (danh từ) nghĩa là sen.

hooman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hooman: giọng Anh (UK) /ˈhuː.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈhuː.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.