hooman
UK/ˈhuː.mən/
US/ˈhuː.mən/
giọng máy của trình duyệt
hooman nghĩa là sen.
Nghĩa của hooman
Danh từ
- lóng Sen.
Dạng từ của hooman
| Số nhiều | hoomans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hooman
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hooman nghĩa là gì?
hooman (danh từ) nghĩa là sen.
hooman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hooman: giọng Anh (UK) /ˈhuː.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈhuː.mən/.