TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horoscope

UK/ˈhɒ.ɹə.skəʊp/ US/ˈhɔ.ɹəˌskoʊp/ giọng máy của trình duyệt

horoscope nghĩa là lá số tử vi, biểu tử vi.

Nghĩa của horoscope

Danh từ

  1. Sự đoán số tử vi.
  2. Lá số tử vi.
    • to cast a horoscopelấy số tử vi; đoán số tử vi

Dạng từ của horoscope

Số nhiềuhoroscopes

Họ từ của horoscope

Câu ví dụ với horoscope

  • That's supposed to be my horoscope? It looks more like a horrorscope! Đấy là lá số tử vi của tôi á? Trông nó giống lá số tử vong hơn ý!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

horoscope nghĩa là gì?

horoscope (danh từ) nghĩa là lá số tử vi, biểu tử vi.

horoscope phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horoscope: giọng Anh (UK) /ˈhɒ.ɹə.skəʊp/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔ.ɹəˌskoʊp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.