TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hospital

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɒs.pɪ.tl̩/ giọng người thật US/ˈhɑs.pɪ.tl̩/ giọng người thật

hospital nghĩa là bệnh viện, nhà thương, tổ chức từ thiện, tổ chức cứu tế.

Nghĩa của hospital

Danh từ

  1. Bệnh viện, nhà thương.
  2. Tổ chức từ thiện, tổ chức cứu tế (chỉ dùng với danh từ riêng).

Dạng từ của hospital

Số nhiềuhospitals
So sánh hơnmore hospital
So sánh nhấtmost hospital

Họ từ của hospital

Câu ví dụ với hospital

  • He is in the hospital at present. Bây giờ anh ấy đang ở trong bệnh viện.
  • She's been in hospital for a month. Cô ấy đã ở trong bệnh viện một tháng nay.
  • I've got to go to the hospital. Tôi phải đi bệnh viện.
  • I have to go to the hospital. Tôi phải đi bệnh viện.
  • I need to go to the hospital. Tôi phải đi bệnh viện.
  • How long were you in the hospital? Bạn ở trong bệnh viện bao lâu rồi?
  • We'll go with you to the hospital. Chúng tôi sẽ đi cùng bạn đến bệnh viện.
  • The soldiers were carried to the hospital. Các chiến sĩ đã được đưa đến bệnh viện.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hospital nghĩa là gì?

hospital (danh từ) nghĩa là bệnh viện, nhà thương, tổ chức từ thiện, tổ chức cứu tế.

hospital phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hospital: giọng Anh (UK) /ˈhɒs.pɪ.tl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑs.pɪ.tl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: Association Shtooka, Judith Franck, Wikimedia Commons, CC BY 3.0 us. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.