TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hostler

UK/ˈ(h)ɒs.lə/ US/ˈ(h)ɑs.lɚ/ giọng máy của trình duyệt

hostler nghĩa là người coi chuồng ngựa.

Nghĩa của hostler

Danh từ

  1. Người coi chuồng ngựa (ở quán trọ).

Dạng từ của hostler

Số nhiềuhostlers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hostler

Đồng nghĩa

Họ từ của hostler

Câu hỏi thường gặp

hostler nghĩa là gì?

hostler (danh từ) nghĩa là người coi chuồng ngựa.

hostler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hostler: giọng Anh (UK) /ˈ(h)ɒs.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈ(h)ɑs.lɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.