hostler
UK/ˈ(h)ɒs.lə/
US/ˈ(h)ɑs.lɚ/
giọng máy của trình duyệt
hostler nghĩa là người coi chuồng ngựa.
Nghĩa của hostler
Danh từ
- Người coi chuồng ngựa (ở quán trọ).
Dạng từ của hostler
| Số nhiều | hostlers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hostler
Đồng nghĩa
Họ từ của hostler
Câu hỏi thường gặp
hostler nghĩa là gì?
hostler (danh từ) nghĩa là người coi chuồng ngựa.
hostler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hostler: giọng Anh (UK) /ˈ(h)ɒs.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈ(h)ɑs.lɚ/.