TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hot

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/hɒt/ US/hɑt/ giọng máy của trình duyệt

hot nghĩa là nóng, nóng bức, cay nồng, cay bỏng.

Nghĩa của hot

Tính từ

  1. Nóng, nóng bức.
    • hot climatekhí hậu nóng bức
  2. Cay nồng, cay bỏng (ớt, tiêu...).
  3. Nồng nặc, còn ngửi thấy rõ (hơi thú săn).
  4. Nóng nảy.
    • hot tempertính nóng nảy
  5. Sôi nổi, hăng hái; gay gắt, kịch liệt.
    • hot disputecuộc tranh cãi sôi nổi
  6. Nóng hổi, sốt dẻo (tin tức).
  7. Mới phát hành giấy bạc.
  8. Âm nhạc Giật gân.
    • hot musicnhạc giật gân
  9. Thể dục, thể thao Được mọi người hy vọng, thắng hơn cả (vận động viên chạy...).
  10. Từ lóng Dễ nhận ra và khó sử dụng (đồ tư trang lấy cắp, giấy bạc...).
  11. Điện học Thế hiệu cao.
  12. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (vật lý) phóng xạ.
  13. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Dâm đãng, dê (người).
  14. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vừa mới kiếm được một cách bất chính; vừa mới ăn cắp được.
  15. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bị công an truy nã.
  16. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Không an toàn cho kẻ trốn tránh.

Phó từ

  1. Nóng.
  2. Nóng nảy, giận dữ.
  3. Sôi nổi; kịch liệt.

Ngoại động từ

  1. Đun nóng, hâm.

Dạng từ của hot

So sánh hơnhotter
So sánh nhấthottest
Ngôi thứ ba số íthots
Hiện tại phân từ (-ing)hotting
Quá khứ phân từhotted
Quá khứhotted
Số nhiềuhots

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hot

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của hot

Cụm từ, thành ngữ với hot

  • a hot potato — vấn đề nan giải, nóng hổi.
  • hot and hot — Ăn nóng (thức ăn).
  • hot and strong — Sôi nổi, kịch liệt.
  • to make it (the place) too hot for somebody — Gây khó khăn rắc rối làm cho ai khó chịu phải bỏ chỗ nào mà đi.
  • to blow hot and cold — Hay dao động, ngả nghiêng, hay thay đổi ý kiến.
  • hot dog — Xúc xích.
  • hot and heavy — Nhiệt tình
  • hot chocolate — Nước sôcôla, sôcôla nóng, sô-cô-la nóng.
  • hot glue gun — Súng bắn keo.
  • hot gospeller — Tín đồ Thanh giáo cuồng tín.
  • hot laboratory — Phòng thí nghiệm "nóng" (nơi tiến hành những cuộc thí nghiệm nguy hiểm có thể chết người).
  • hot liver — Tính đa tình.
  • hot money — Tiền nóng.
  • hot sauce — Tương ớt.
  • hot spring — Suối nước nóng.
  • hot squat — (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Ghế điện.
  • hot water bottle — Túi chườm nóng lạnh.

Câu ví dụ với hot

  • It is very hot here in summer. Mùa hè ở đây rất nóng.
  • It's too hot and I'm very tired. Trời quá nóng và tôi thấy rất mệt.
  • It isn't hot today. It's cold actually. Hôm nay trời không nóng. Thực ra trời lại lạnh.
  • It's already September; however, it is very hot. Đã là tháng chín, tuy nhiên, trời vẫn rất nóng.
  • This coffee is not hot enough. Cà phê này nguội nhỉ.
  • Strike while the iron is hot. Việc hôm nay chớ để ngày mai.
  • I can't eat or drink very hot things. Tôi không thể ăn hay uống những thức ăn rất nóng.
  • Food decays quickly in hot weather. Thực phẩm nhanh hư khi trời nóng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hot nghĩa là gì?

hot (tính từ, phó từ, ngoại động từ) nghĩa là nóng, nóng bức, cay nồng, cay bỏng.

hot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hot: giọng Anh (UK) /hɒt/, giọng Mỹ (US) /hɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.