TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

house

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/haʊ̯s/ US/haʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

house nghĩa là nhà ở, căn nhà, nhà, chuồng.

Nghĩa của house

Danh từ

  1. Nhà ở, căn nhà, tòa nhà.
  2. Nhà, chuồng.
    • the house of Godnhà thờ
    • house of detentionnhà tù, nhà giam
  3. Quán trọ, quán rượu, tiệm (rượu...).
  4. chính trị Viện (trong quốc hội).
    • the House of Lordsthượng nghị viện (ở Anh)
    • House of Representativeshạ nghị viện (Mỹ)
    • to make a Houseđảm bảo triệu tập đủ số đại biểu hạ nghị viện (quốc hội Anh) để có thể quyết định một vấn đề gì
  5. Rạp hát, nhà hát, người xem, khán giả; buổi biểu diễn (ở nhà hát).
    • appreciative housengười xem biết thưởng thức
    • the first house starts at 8buổi biểu diễn thứ nhất bắt đầu vào lúc 8 giờ
  6. Đoàn thể tôn giáo; trụ sở của đoàn thể tôn giáo; tu viện.
  7. Hãng buôn.
  8. The house; thông tục Thị trường chứng khoán (Luân Đôn).
  9. trại Nhà tế bần.
  10. Nhà ký túc; toàn thể học sinh trong nhà ký túc.
  11. Gia đình, dòng họ; triều đại.
    • the House of WindsorHoàng gia Anh
    • the House of Stuartđồng xtua
  12. quân sự, lóng Xổ số nội bộ.
  13. định ngữ Nuôi ở trong nhà, (ở) nhà (động vật).

Ngoại động từ

  1. Đón tiếp (ai) ở nhà; cho ở, cho trọ, chứa (ai...) trong nhà.
  2. Cất vào kho; lùa (súc vật) vào chuồng.
    • to house the corncất thóc lúa vào kho
  3. Cung cấp nhà ở cho.
  4. hàng hải Đặt (súng đại bác...) vào vị trí chắc chắn.
  5. hàng hải Hạ (cột buồm).
  6. kỹ thuật Lắp vào ổ mộng (đồ mộc).

Nội động từ

  1. Ở, trú.

Dạng từ của house

Số nhiềuhouses
Ngôi thứ ba số íthouses
Hiện tại phân từ (-ing)housing
Quá khứ phân từhoused
Quá khứhoused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với house

Đồng nghĩa

Họ từ của house

Cụm từ, thành ngữ với house

  • to be turned out of house and home — Bị đuổi ra vỉa hè sống lang thang không cửa không nhà.
  • to clean house — Quét tước thu dọn nhà cửa; Giũ sạch những điều khó chịu.
  • a drink on the house — Chầu rượu do chủ quán thết.
  • to keep house — Quản lý việc nhà, tề gia nội trợ.
  • to keep the house — Phải ở nhà không bước chân ra cửa.
  • house of call house of cards — Trò chơi xếp nhà (của trẻ con); Kế hoạch bấp bênh.
  • like a house on fire — Rất nhanh, mạnh mẽ.
  • to set (put) one's house in order — Thu dọn nhà cửa; Thu xếp công việc đâu vào đó.
  • House of Commons — Hạ nghị viện, hạ viện.
  • House of Lords — Thượng nghị viện, thượng viện.
  • House of Representatives — Hạ viện, hạ nghị viện.
  • house arrest — Quản thúc tại gia.
  • house lizard — Thạch sùng .
  • house of ill fame — Nhà chứa, nhà thổ.

Câu ví dụ với house

  • Will you sell your house to him? Bạn sẽ bán nhà bạn cho anh ấy sao?
  • She had the boys paint the house. Cô ta đã bảo các cậu trai sơn ngôi nhà.
  • My house is close to the school. Nhà tôi ở gần trường.
  • Everyone is master in his own house. Anh hùng nào giang sơn nấy.
  • He left the house at eight o'clock. Anh ấy đã ra khỏi nhà lúc 8 giờ.
  • Tom can't afford to buy a house. Tom không có đủ tiền mua nhà.
  • I'd love to see inside Tom's house. Tôi rất mong được thấy bên trong căn nhà của Tom.
  • Is your house far from your company? Nhà của bạn có xa công ty (của bạn) không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

house nghĩa là gì?

house (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhà ở, căn nhà, nhà, chuồng.

house phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của house: giọng Anh (UK) /haʊ̯s/, giọng Mỹ (US) /haʊ̯s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.