TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

housebreak

UK/ˈhaʊs.bɹeɪk/ US/ˈhaʊs.bɹeɪk/ giọng máy của trình duyệt

housebreak nghĩa là Như housetrain.

Nghĩa của housebreak

Ngoại động từ

  1. Từ mỹ, nghĩa mỹ Như housetrain.

Dạng từ của housebreak

Ngôi thứ ba số íthousebreaks
Hiện tại phân từ (-ing)housebreaking
Quá khứhousebroke
Quá khứ phân từhousebroken
Số nhiềuhousebreaks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với housebreak

Đồng nghĩa

Họ từ của housebreak

Câu hỏi thường gặp

housebreak nghĩa là gì?

housebreak (ngoại động từ) nghĩa là Như housetrain.

housebreak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của housebreak: giọng Anh (UK) /ˈhaʊs.bɹeɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈhaʊs.bɹeɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.