housebreak
UK/ˈhaʊs.bɹeɪk/
US/ˈhaʊs.bɹeɪk/
giọng máy của trình duyệt
housebreak nghĩa là Như housetrain.
Nghĩa của housebreak
Ngoại động từ
- Từ mỹ, nghĩa mỹ Như housetrain.
Dạng từ của housebreak
| Ngôi thứ ba số ít | housebreaks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | housebreaking |
| Quá khứ | housebroke |
| Quá khứ phân từ | housebroken |
| Số nhiều | housebreaks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với housebreak
Đồng nghĩa
Họ từ của housebreak
Câu hỏi thường gặp
housebreak nghĩa là gì?
housebreak (ngoại động từ) nghĩa là Như housetrain.
housebreak phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của housebreak: giọng Anh (UK) /ˈhaʊs.bɹeɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈhaʊs.bɹeɪk/.