TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humility

UK/hjuːˈmɪlɪti/ US/hjuːˈmɪlɪti/ giọng máy của trình duyệt

humility nghĩa là sự khiêm tốn, sự nhún nhường, tình trạng kém, địa vị hèn mọn.

Nghĩa của humility

Danh từ

  1. Sự khiêm tốn, sự nhún nhường.
  2. Tình trạng kém; địa vị hèn mọn.

Dạng từ của humility

Số nhiềuhumilities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humility

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

humility nghĩa là gì?

humility (danh từ) nghĩa là sự khiêm tốn, sự nhún nhường, tình trạng kém, địa vị hèn mọn.

humility phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humility: giọng Anh (UK) /hjuːˈmɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /hjuːˈmɪlɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.