humility
UK/hjuːˈmɪlɪti/
US/hjuːˈmɪlɪti/
giọng máy của trình duyệt
humility nghĩa là sự khiêm tốn, sự nhún nhường, tình trạng kém, địa vị hèn mọn.
Nghĩa của humility
Danh từ
- Sự khiêm tốn, sự nhún nhường.
- Tình trạng kém; địa vị hèn mọn.
Dạng từ của humility
| Số nhiều | humilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humility
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
humility nghĩa là gì?
humility (danh từ) nghĩa là sự khiêm tốn, sự nhún nhường, tình trạng kém, địa vị hèn mọn.
humility phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của humility: giọng Anh (UK) /hjuːˈmɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /hjuːˈmɪlɪti/.