hush up
giọng máy của trình duyệt
hush up nghĩa là ỉm.
Nghĩa của hush up
Cụm động từ
- Ỉm.
Dạng từ của hush up
| Ngôi thứ ba số ít | hushes up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hushing up |
| Quá khứ phân từ | hushed up |
| Quá khứ | hushed up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hush up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hush up nghĩa là gì?
hush up (cụm động từ) nghĩa là ỉm.