TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hut

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hʌt/ US/hʌt/ giọng máy của trình duyệt

hut nghĩa là túp lều, cho ở lều, chòi.

Nghĩa của hut

Danh từ

  1. Túp lều.
  2. Quân sự Nhà gỗ tạm thời cho binh lính.

Ngoại động từ

  1. Cho ở lều.
  2. Quân sự Cho (binh lính) ở trong những nhà gỗ tạm thời.

Dạng từ của hut

Số nhiềuhuts
Ngôi thứ ba số íthuts
Hiện tại phân từ (-ing)hutting
Quá khứ phân từhutted
Quá khứhutted

Họ từ của hut

Câu hỏi thường gặp

hut nghĩa là gì?

hut (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là túp lều, cho ở lều, chòi.

hut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hut: giọng Anh (UK) /hʌt/, giọng Mỹ (US) /hʌt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.