TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

s

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɛs/ US/ɛs/ giọng máy của trình duyệt

s nghĩa là đường cong hình s, vật hình s, những, các.

Nghĩa của s

Danh từ

  1. Đường cong hình S; vật hình S.

Hậu tố

  1. Những, các, mấy.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với s

Đồng nghĩa

Họ từ của s

Câu ví dụ với s

  • It’s a long way on foot. Nó xa đấy nếu đi bộ.
  • It’s my pleasure to come to VNU. Tôi rất vui khi đến thăm Đại học Quốc Gia Hà Nội.
  • Let’s go to the movies! Hãy đi xem phim nào!
  • He was born in the U.S.A. Anh ấy được sinh ra ở Hoa Kỳ.
  • Sami's name starts with an S. Tên của Sami bắt đầu bằng chữ "s".
  • What’s the teacher’s name? Cô giáo tên gì?
  • Let’s ask the sales assistant. Chúng ta hãy hỏi người bán hàng.
  • It’s quite a long way. Nó khá xa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

s nghĩa là gì?

s (danh từ, hậu tố) nghĩa là đường cong hình s, vật hình s, những, các.

s phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của s: giọng Anh (UK) /ɛs/, giọng Mỹ (US) /ɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.