TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypocorism

UK/haɪˈpɒ.kəˌɹɪ.zəm/ US/haɪˈpɑ.kəˌɹɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

hypocorism nghĩa là Tên gọi âu yếm.

Nghĩa của hypocorism

Danh từ

  1. Tên gọi âu yếm.

Dạng từ của hypocorism

Số nhiềuhypocorisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypocorism

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hypocorism nghĩa là gì?

hypocorism (danh từ) nghĩa là Tên gọi âu yếm.

hypocorism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypocorism: giọng Anh (UK) /haɪˈpɒ.kəˌɹɪ.zəm/, giọng Mỹ (US) /haɪˈpɑ.kəˌɹɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.