TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypothetic

giọng máy của trình duyệt

hypothetic nghĩa là Có tinh thần giả thuyết.

Nghĩa của hypothetic

Tính từ

  1. Có tinh thần giả thuyết.

Dạng từ của hypothetic

So sánh hơnmore hypothetic
So sánh nhấtmost hypothetic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypothetic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hypothetic nghĩa là gì?

hypothetic (tính từ) nghĩa là Có tinh thần giả thuyết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.