TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypothesize

UK/haɪˈpɒθ.ɪ.saɪz/ US/haɪˈpɑ.θəˌsaɪz/ giọng máy của trình duyệt

hypothesize nghĩa là giả thuyết rằng, cho rằng.

Nghĩa của hypothesize

Nội động từ

  1. Đưa ra một giả thuyết.

Ngoại động từ

  1. Giả thuyết rằng, cho rằng.

Dạng từ của hypothesize

Ngôi thứ ba số íthypothesizes
Hiện tại phân từ (-ing)hypothesizing
Quá khứ phân từhypothesized
Quá khứhypothesized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypothesize

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hypothesize nghĩa là gì?

hypothesize (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là giả thuyết rằng, cho rằng.

hypothesize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypothesize: giọng Anh (UK) /haɪˈpɒθ.ɪ.saɪz/, giọng Mỹ (US) /haɪˈpɑ.θəˌsaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.