hypothesize
UK/haɪˈpɒθ.ɪ.saɪz/
US/haɪˈpɑ.θəˌsaɪz/
giọng máy của trình duyệt
hypothesize nghĩa là giả thuyết rằng, cho rằng.
Nghĩa của hypothesize
Nội động từ
- Đưa ra một giả thuyết.
Ngoại động từ
- Giả thuyết rằng, cho rằng.
Dạng từ của hypothesize
| Ngôi thứ ba số ít | hypothesizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hypothesizing |
| Quá khứ phân từ | hypothesized |
| Quá khứ | hypothesized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypothesize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hypothesize nghĩa là gì?
hypothesize (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là giả thuyết rằng, cho rằng.
hypothesize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypothesize: giọng Anh (UK) /haɪˈpɒθ.ɪ.saɪz/, giọng Mỹ (US) /haɪˈpɑ.θəˌsaɪz/.