hypotonic
UK/hʌɪpə(ʊ)ˈtɒnɪk/
US/haɪpəˈtɑnɪk/
giọng máy của trình duyệt
hypotonic nghĩa là nhược trương.
Nghĩa của hypotonic
Tính từ
- Nhược trương.
Dạng từ của hypotonic
| So sánh hơn | more hypotonic |
| So sánh nhất | most hypotonic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypotonic
Trái nghĩa
Họ từ của hypotonic
Câu hỏi thường gặp
hypotonic nghĩa là gì?
hypotonic (tính từ) nghĩa là nhược trương.
hypotonic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypotonic: giọng Anh (UK) /hʌɪpə(ʊ)ˈtɒnɪk/, giọng Mỹ (US) /haɪpəˈtɑnɪk/.