icing
UK/ˈaɪsɪŋ/
US/ˈaɪsɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
icing nghĩa là sự đóng băng, sự ướp nước đá, sự ướp lạnh.
Nghĩa của icing
Danh từ
- Sự đóng băng.
- Sự ướp nước đá, sự ướp lạnh.
- Kem lòng trắng trứng; đường cô (để phủ trên mặt bánh ngọt).
- Hàng không Sự đóng băng trên máy bay; lớp băng phủ trên máy bay.
Dạng từ của icing
| Số nhiều | icings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với icing
Đồng nghĩa
Họ từ của icing
Câu hỏi thường gặp
icing nghĩa là gì?
icing (danh từ) nghĩa là sự đóng băng, sự ướp nước đá, sự ướp lạnh.
icing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của icing: giọng Anh (UK) /ˈaɪsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪsɪŋ/.