TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

icing

UK/ˈaɪsɪŋ/ US/ˈaɪsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

icing nghĩa là sự đóng băng, sự ướp nước đá, sự ướp lạnh.

Nghĩa của icing

Danh từ

  1. Sự đóng băng.
  2. Sự ướp nước đá, sự ướp lạnh.
  3. Kem lòng trắng trứng; đường cô (để phủ trên mặt bánh ngọt).
  4. Hàng không Sự đóng băng trên máy bay; lớp băng phủ trên máy bay.

Dạng từ của icing

Số nhiềuicings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với icing

Đồng nghĩa

Họ từ của icing

Câu hỏi thường gặp

icing nghĩa là gì?

icing (danh từ) nghĩa là sự đóng băng, sự ướp nước đá, sự ướp lạnh.

icing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của icing: giọng Anh (UK) /ˈaɪsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.