icky
UK/ˈɪki/
US/ˈɪki/
giọng máy của trình duyệt
icky nghĩa là không thạo đời, hủ lậu.
Nghĩa của icky
Tính từ
- Uỷ mị không chịu được.
- Không thạo đời, hủ lậu.
- Nhầy nhụa.
Dạng từ của icky
| So sánh hơn | ickier |
| So sánh nhất | ickiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với icky
Đồng nghĩa
Họ từ của icky
Câu hỏi thường gặp
icky nghĩa là gì?
icky (tính từ) nghĩa là không thạo đời, hủ lậu.
icky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của icky: giọng Anh (UK) /ˈɪki/, giọng Mỹ (US) /ˈɪki/.