TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

icky

UK/ˈɪki/ US/ˈɪki/ giọng máy của trình duyệt

icky nghĩa là không thạo đời, hủ lậu.

Nghĩa của icky

Tính từ

  1. Uỷ mị không chịu được.
  2. Không thạo đời, hủ lậu.
  3. Nhầy nhụa.

Dạng từ của icky

So sánh hơnickier
So sánh nhấtickiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với icky

Đồng nghĩa

Họ từ của icky

Câu hỏi thường gặp

icky nghĩa là gì?

icky (tính từ) nghĩa là không thạo đời, hủ lậu.

icky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của icky: giọng Anh (UK) /ˈɪki/, giọng Mỹ (US) /ˈɪki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.