TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

icon

UK/ˈaɪ.kɒn/ US/ˈaɪ.kɑn/ giọng máy của trình duyệt

icon nghĩa là biểu tượng, thần tượng, linh ảnh, ảnh thánh.

Nghĩa của icon

Danh từ

  1. Máy tính Biểu tượng.
  2. Thần tượng
  3. Tôn giáo Tượng, tượng thánh, hình tượng.

Dạng từ của icon

Số nhiềuicons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với icon

Đồng nghĩa

Họ từ của icon

Câu ví dụ với icon

  • The icons are beautiful. Biểu tượng đẹp đấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

icon nghĩa là gì?

icon (danh từ) nghĩa là biểu tượng, thần tượng, linh ảnh, ảnh thánh.

icon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của icon: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.kɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.kɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.