icon
UK/ˈaɪ.kɒn/
US/ˈaɪ.kɑn/
giọng máy của trình duyệt
icon nghĩa là biểu tượng, thần tượng, linh ảnh, ảnh thánh.
Nghĩa của icon
Danh từ
- Máy tính Biểu tượng.
- Thần tượng
- Tôn giáo Tượng, tượng thánh, hình tượng.
Dạng từ của icon
| Số nhiều | icons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với icon
Đồng nghĩa
Họ từ của icon
Câu ví dụ với icon
- The icons are beautiful. Biểu tượng đẹp đấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
icon nghĩa là gì?
icon (danh từ) nghĩa là biểu tượng, thần tượng, linh ảnh, ảnh thánh.
icon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của icon: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.kɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.kɑn/.