ilk
UK/ɪlk/
US/ɪlk/
giọng máy của trình duyệt
ilk nghĩa là cùng loại, cùng hạng.
Nghĩa của ilk
Tính từ
- Ê-cốt; thông tục Cùng loại, cùng hạng, cùng thứ.
Dạng từ của ilk
| Số nhiều | ilks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ilk
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với ilk
- of that ilk — (Ê-cốt) Cùng tên (với nơi ở, nơi sinh trưởng...); (Thông tục) Cùng loại, cùng hạng, cùng giống, cùng giuộc.
Nguồn gốc từ ilk
Ý nghĩa "cùng loại", "cùng giống" từ cách sử dụng of that ilk để chỉ đến gia đình; vì thế, từ này có nghĩa "gia đình".
Câu hỏi thường gặp
ilk nghĩa là gì?
ilk (tính từ) nghĩa là cùng loại, cùng hạng.
ilk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ilk: giọng Anh (UK) /ɪlk/, giọng Mỹ (US) /ɪlk/.