TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ilk

UK/ɪlk/ US/ɪlk/ giọng máy của trình duyệt

ilk nghĩa là cùng loại, cùng hạng.

Nghĩa của ilk

Tính từ

  1. Ê-cốt; thông tục Cùng loại, cùng hạng, cùng thứ.

Dạng từ của ilk

Số nhiềuilks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ilk

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với ilk

  • of that ilk — (Ê-cốt) Cùng tên (với nơi ở, nơi sinh trưởng...); (Thông tục) Cùng loại, cùng hạng, cùng giống, cùng giuộc.

Nguồn gốc từ ilk

Ý nghĩa "cùng loại", "cùng giống" từ cách sử dụng of that ilk để chỉ đến gia đình; vì thế, từ này có nghĩa "gia đình".

Câu hỏi thường gặp

ilk nghĩa là gì?

ilk (tính từ) nghĩa là cùng loại, cùng hạng.

ilk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ilk: giọng Anh (UK) /ɪlk/, giọng Mỹ (US) /ɪlk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.