illiquid
UK/ɪˈlɪkwɪd/
US/ɪˈlɪkwɪd/
giọng máy của trình duyệt
illiquid nghĩa là không lỏng.
Nghĩa của illiquid
Tính từ
- Không dễ đổi thành tiền mặt (của cải).
- Không lỏng.
Dạng từ của illiquid
| So sánh hơn | more illiquid |
| So sánh nhất | most illiquid |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illiquid
Trái nghĩa
Họ từ của illiquid
Câu hỏi thường gặp
illiquid nghĩa là gì?
illiquid (tính từ) nghĩa là không lỏng.
illiquid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của illiquid: giọng Anh (UK) /ɪˈlɪkwɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlɪkwɪd/.