TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

literacy

UK/ˈlɪtəɹəsi/ US/ˈlɪtəɹəsi/ giọng máy của trình duyệt

literacy nghĩa là sự biết viết, sự biết đọc.

Nghĩa của literacy

Danh từ

  1. Sự biết viết, sự biết đọc.

Dạng từ của literacy

Số nhiềuliteracies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với literacy

Trái nghĩa

Họ từ của literacy

Câu hỏi thường gặp

literacy nghĩa là gì?

literacy (danh từ) nghĩa là sự biết viết, sự biết đọc.

literacy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của literacy: giọng Anh (UK) /ˈlɪtəɹəsi/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪtəɹəsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.