literacy
UK/ˈlɪtəɹəsi/
US/ˈlɪtəɹəsi/
giọng máy của trình duyệt
literacy nghĩa là sự biết viết, sự biết đọc.
Nghĩa của literacy
Danh từ
- Sự biết viết, sự biết đọc.
Dạng từ của literacy
| Số nhiều | literacies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với literacy
Trái nghĩa
Họ từ của literacy
Câu hỏi thường gặp
literacy nghĩa là gì?
literacy (danh từ) nghĩa là sự biết viết, sự biết đọc.
literacy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của literacy: giọng Anh (UK) /ˈlɪtəɹəsi/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪtəɹəsi/.