illiterate
UK/ɪˈlɪtəɹət/
US/ɪˈlɪtəɹət/
giọng máy của trình duyệt
illiterate nghĩa là dốt nát, mù chữ, dốt đặc, không hiểu biết gì.
Nghĩa của illiterate
Tính từ
- Dốt nát, mù chữ, thất học.
- Dốt đặc, không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó).
- to be politically illiteratekhông hiểu biết gì về chính trị, dốt đặc về chính trị
Danh từ
- Người mù chữ, người thất học.
- Người dốt đặc, người không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó).
Dạng từ của illiterate
| So sánh hơn | more illiterate |
| So sánh nhất | most illiterate |
| Số nhiều | illiterates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illiterate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của illiterate
Câu ví dụ với illiterate
- Many people in that area are illiterate. Nhiều người trong khu vực đấy bị mù chữ.
- They admitted that they were illiterate. Họ thừa nhận rằng họ không biết chữ.
- I'm not illiterate. Tôi không phải người mù chữ.
- I am illiterate. Tôi bị mù chữ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
illiterate nghĩa là gì?
illiterate (tính từ, danh từ) nghĩa là dốt nát, mù chữ, dốt đặc, không hiểu biết gì.
illiterate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của illiterate: giọng Anh (UK) /ɪˈlɪtəɹət/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlɪtəɹət/.