immobilization
giọng máy của trình duyệt
immobilization nghĩa là sự cố định, sự giữ cố định.
Nghĩa của immobilization
Danh từ
- Sự cố định, sự giữ cố định; sự làm bất động.
- Sự không di chuyển được; sự không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...).
- Sự thu hồi không cho lưu hành (tiền...).
Dạng từ của immobilization
| Số nhiều | immobilizations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immobilization
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
immobilization nghĩa là gì?
immobilization (danh từ) nghĩa là sự cố định, sự giữ cố định.