TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pejorative

UK/pɪˈd͡ʒɒɹətɪv/ US/pɪˈd͡ʒoɹətɪv/ giọng máy của trình duyệt

pejorative nghĩa là có nghĩa xấu, từ có nghĩa xấu, xúc phạm.

Nghĩa của pejorative

Tính từ

  1. Có nghĩa xấu (từ).

Danh từ

  1. Từ có nghĩa xấu, xúc phạm.

Dạng từ của pejorative

So sánh hơnmore pejorative
So sánh nhấtmost pejorative
Số nhiềupejoratives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pejorative

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pejorative nghĩa là gì?

pejorative (tính từ, danh từ) nghĩa là có nghĩa xấu, từ có nghĩa xấu, xúc phạm.

pejorative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pejorative: giọng Anh (UK) /pɪˈd͡ʒɒɹətɪv/, giọng Mỹ (US) /pɪˈd͡ʒoɹətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.