TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peccant

UK/ˈpɛk(ə)nt/ US/ˈpɛk(ə)nt/ giọng máy của trình duyệt

peccant nghĩa là có lỗi lầm, có tội lỗi, gây bệnh, có hại.

Nghĩa của peccant

Tính từ

  1. Có lỗi lầm, có tội lỗi.
  2. Y học Gây bệnh; có hại.

Dạng từ của peccant

So sánh hơnmore peccant
So sánh nhấtmost peccant
Số nhiềupeccants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peccant

Đồng nghĩa

Họ từ của peccant

Câu hỏi thường gặp

peccant nghĩa là gì?

peccant (tính từ) nghĩa là có lỗi lầm, có tội lỗi, gây bệnh, có hại.

peccant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peccant: giọng Anh (UK) /ˈpɛk(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛk(ə)nt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.