TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impedance

UK giọng người thật US/ɪm.ˈpi.dᵊnts/ giọng người thật

impedance nghĩa là trở kháng.

Nghĩa của impedance

Danh từ

  1. Điện học Trở kháng.
    • internal impedancetrở kháng trong
    • acoustic impedancetrở kháng âm học

Dạng từ của impedance

Số nhiềuimpedances

Họ từ của impedance

Câu hỏi thường gặp

impedance nghĩa là gì?

impedance (danh từ) nghĩa là trở kháng.

impedance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impedance: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpi.dᵊnts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: Speaker: Rho9998 Recorder: Rho9998, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu US: Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.