TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impeller

giọng máy của trình duyệt

impeller nghĩa là sức đẩy, điều thúc ép, điều buộc tội.

Nghĩa của impeller

Danh từ

  1. Sức đẩy, sức đẩy về phía trước.
  2. Điều thúc ép, điều buộc tội, điều bắt buộc.
  3. Người thúc đẩy; vật thúc đẩy.
  4. Kỹ thuật Bánh công tác.

Dạng từ của impeller

Số nhiềuimpellers

Họ từ của impeller

Câu hỏi thường gặp

impeller nghĩa là gì?

impeller (danh từ) nghĩa là sức đẩy, điều thúc ép, điều buộc tội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.