penitence
US/ˈpɛ.nə.tənts/
giọng máy của trình duyệt
penitence nghĩa là sự ăn năn, sự hối lỗi.
Nghĩa của penitence
Danh từ
- Sự ăn năn, sự hối lỗi; sự sám hối.
Dạng từ của penitence
| Số nhiều | penitences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với penitence
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
penitence nghĩa là gì?
penitence (danh từ) nghĩa là sự ăn năn, sự hối lỗi.
penitence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của penitence: giọng Mỹ (US) /ˈpɛ.nə.tənts/.