imperforate
US/ˌɪm.ˈpɜː.fə.rət/
giọng máy của trình duyệt
imperforate nghĩa là không thủng, không thủng lỗ.
Nghĩa của imperforate
Tính từ
- Giải phẫu Không thủng, không thủng lỗ.
- Không có rìa răng cưa (tem).
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tem không có rìa răng cưa.
Dạng từ của imperforate
| Số nhiều | imperforates |
Họ từ của imperforate
Câu hỏi thường gặp
imperforate nghĩa là gì?
imperforate (tính từ, danh từ) nghĩa là không thủng, không thủng lỗ.
imperforate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imperforate: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.ˈpɜː.fə.rət/.