TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imperforate

US/ˌɪm.ˈpɜː.fə.rət/ giọng máy của trình duyệt

imperforate nghĩa là không thủng, không thủng lỗ.

Nghĩa của imperforate

Tính từ

  1. Giải phẫu Không thủng, không thủng lỗ.
  2. Không có rìa răng cưa (tem).

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tem không có rìa răng cưa.

Dạng từ của imperforate

Số nhiềuimperforates

Họ từ của imperforate

Câu hỏi thường gặp

imperforate nghĩa là gì?

imperforate (tính từ, danh từ) nghĩa là không thủng, không thủng lỗ.

imperforate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imperforate: giọng Mỹ (US) /ˌɪm.ˈpɜː.fə.rət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.