TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imperial

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪmˈpɪə.ɹi.əl/ US/ɪmˈpɪɹ.i.əl/ giọng máy của trình duyệt

imperial nghĩa là hoàng đế, đế quốc, chòm râu môi dưới, thành nội.

Nghĩa của imperial

Tính từ

  1. Thuộc Hoàng đế.
  2. Thuộc Đế quốc.
  3. Có toàn quyền; có uy quyền lớn.
  4. Uy nghi, oai vệ, đường bệ; lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hống hách.
  6. Thuộc Hệ thống đo lường Anh.
    • imperial acremẫu Anh
  7. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thượng hạng (hàng).
  8. Khổ 22 x 32 insơ (giấy) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ); khổ 23 x 31 insơ).

Danh từ

  1. Chòm râu (dưới) môi dưới.
  2. Mui xe ngựa dùng để hành lý.
  3. Đồng 15 rúp (thời Nga hoàng).
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hàng loại thượng hạng (thường dùng để đặt nhãn hiệu).
  5. Giấy khổ 22 x 32 insơ; ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ); khổ 23 x 31 insơ).

Dạng từ của imperial

So sánh hơnmore imperial
So sánh nhấtmost imperial
Số nhiềuimperials

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imperial

Đồng nghĩa

Họ từ của imperial

Cụm từ, thành ngữ với imperial

  • imperial examination — Khoa cử.

Câu ví dụ với imperial

  • Meet me at the lobby of the Imperial Hotel at 6:30 p.m. Gặp tôi tại hành lang của khách sạn Hoàng Gia vào lúc 6:30 tối.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

imperial nghĩa là gì?

imperial (tính từ, danh từ) nghĩa là hoàng đế, đế quốc, chòm râu môi dưới, thành nội.

imperial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imperial: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɪə.ɹi.əl/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɪɹ.i.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.