implode
US/ɪm.ˈploʊd/
giọng máy của trình duyệt
implode nghĩa là nổ tung vào trong.
Nghĩa của implode
Nội động từ
- Nổ tung vào trong.
Dạng từ của implode
| Ngôi thứ ba số ít | implodes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | imploding |
| Quá khứ phân từ | imploded |
| Quá khứ | imploded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với implode
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
implode nghĩa là gì?
implode (nội động từ) nghĩa là nổ tung vào trong.
implode phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của implode: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈploʊd/.