TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

implore

UK/ɪmˈplɔː/ US/ɪmˈploɹ/ giọng máy của trình duyệt

implore nghĩa là cầu khẩn, khẩn nài.

Nghĩa của implore

Động từ

  1. Cầu khẩn, khẩn nài, van xin.
    • to implore someone for somethingcầu khẩn ai điều gì
    • to implore forgivenessvan xin tha thứ

Dạng từ của implore

Ngôi thứ ba số ítimplores
Hiện tại phân từ (-ing)imploring
Quá khứ phân từimplored
Quá khứimplored
Số nhiềuimplores

Họ từ của implore

Câu hỏi thường gặp

implore nghĩa là gì?

implore (động từ) nghĩa là cầu khẩn, khẩn nài.

implore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của implore: giọng Anh (UK) /ɪmˈplɔː/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈploɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.