impressed
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪmˈpɹɛst/
US/ɪmˈpɹɛst/
giọng máy của trình duyệt
impressed nghĩa là ấn tượng.
Nghĩa của impressed
Tính từ
- Ấn tượng.
Dạng từ của impressed
| So sánh hơn | more impressed |
| So sánh nhất | most impressed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impressed
Trái nghĩa
Họ từ của impressed
Câu ví dụ với impressed
- I was greatly impressed by the speech. Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó.
- Mary told Tom that she was impressed. Mary đã nói với Tom rằng cô ấy đã bị gây ấn tượng.
- I'm very impressed. Tôi rất ấn tượng.
- The day before yesterday you impressed everyone, but I already knew you. Hôm kia bạn đã khiến mọi người ấn tượng, nhưng tôi đã biết bạn từ trước rồi.
- I decided to test ChatGPT and I'm really not all that impressed. Tôi quyết định dùng thử ChatGPT và tôi thực sự không ấn tượng cho lắm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
impressed nghĩa là gì?
impressed (tính từ) nghĩa là ấn tượng.
impressed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impressed: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɹɛst/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɹɛst/.